SUM
★☆☆Trả về tổng của các giá trị hoặc vùng đã chọn.
SUM(number1, [number2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
100 hàm quan trọng. Chuyển qua lại giữa trang chi tiết và bài luyện thực hành.
Trả về tổng của các giá trị hoặc vùng đã chọn.
SUM(number1, [number2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Cộng các giá trị thỏa một điều kiện.
SUMIF(range, criteria, [sum_range])
Danh mục: Tổng hợp
Cộng các giá trị thỏa nhiều điều kiện.
SUMIFS(sum_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về tổng phụ với hàm tổng hợp được chỉ định.
SUBTOTAL(function_num, ref1, [ref2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Thực hiện phép tổng hợp với các tùy chọn bỏ qua.
AGGREGATE(function_num, options, array, [k])
Danh mục: Tổng hợp
Trả về trung bình cộng.
AVERAGE(number1, [number2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về trung bình của các giá trị thỏa một điều kiện.
AVERAGEIF(range, criteria, [average_range])
Danh mục: Tổng hợp
Trả về trung bình của các giá trị thỏa nhiều điều kiện.
AVERAGEIFS(average_range, criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Đếm các ô chứa số.
COUNT(value1, [value2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Đếm các ô không trống.
COUNTA(value1, [value2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Đếm các ô trống trong một vùng.
COUNTBLANK(range)
Danh mục: Tổng hợp
Đếm các ô thỏa một điều kiện.
COUNTIF(range, criteria)
Danh mục: Tổng hợp
Đếm các ô thỏa nhiều điều kiện.
COUNTIFS(criteria_range1, criteria1, [criteria_range2, criteria2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về giá trị lớn nhất.
MAX(number1, [number2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về giá trị nhỏ nhất.
MIN(number1, [number2], ...)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về giá trị lớn thứ k trong một mảng.
LARGE(array, k)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về giá trị nhỏ thứ k trong một mảng.
SMALL(array, k)
Danh mục: Tổng hợp
Trả về thứ hạng của một số trong danh sách.
RANK.EQ(number, ref, [order])
Danh mục: Tổng hợp
Hàm rẽ nhánh điều kiện cơ bản.
IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)
Danh mục: Điều kiện
Đánh giá lần lượt nhiều điều kiện.
IFS(logical_test1, value_if_true1, ...)
Danh mục: Điều kiện
Trả về giá trị dự phòng khi công thức bị lỗi.
IFERROR(value, value_if_error)
Danh mục: Điều kiện
Trả về giá trị dự phòng cho lỗi #N/A.
IFNA(value, value_if_na)
Danh mục: Điều kiện
Trả về TRUE khi tất cả điều kiện đều đúng.
AND(logical1, [logical2], ...)
Danh mục: Logic
Trả về TRUE khi có ít nhất một điều kiện đúng.
OR(logical1, [logical2], ...)
Danh mục: Logic
Đảo ngược một giá trị logic.
NOT(logical)
Danh mục: Logic
So khớp biểu thức với các giá trị và trả về kết quả tương ứng.
SWITCH(expression, value1, result1, [default])
Danh mục: Điều kiện
Trả về một giá trị trong danh sách theo chỉ số.
CHOOSE(index_num, value1, [value2], ...)
Danh mục: Điều kiện
Tìm giá trị ở cột đầu tiên và trả về giá trị tương ứng.
VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num, [range_lookup])
Danh mục: Tra cứu
Tìm giá trị ở hàng đầu tiên và trả về giá trị tương ứng.
HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, [range_lookup])
Danh mục: Tra cứu
Thực hiện tra cứu vectơ linh hoạt trong dữ liệu.
XLOOKUP(lookup_value, lookup_array, return_array, [if_not_found])
Danh mục: Tra cứu
Performs vector lookup in sorted data.
LOOKUP(lookup_value, lookup_vector, [result_vector])
Danh mục: Tra cứu
Trả về giá trị trong mảng theo vị trí hàng/cột.
INDEX(array, row_num, [column_num])
Danh mục: Tra cứu
Trả về vị trí tương đối của giá trị cần tìm trong vùng.
MATCH(lookup_value, lookup_array, [match_type])
Danh mục: Tra cứu
Phiên bản MATCH nâng cao với thêm tùy chọn so khớp và tìm kiếm.
XMATCH(lookup_value, lookup_array, [match_mode], [search_mode])
Danh mục: Tra cứu
Trả về tham chiếu dịch chuyển từ một tham chiếu gốc.
OFFSET(reference, rows, cols, [height], [width])
Danh mục: Tra cứu
Chuyển văn bản thành tham chiếu ô.
INDIRECT(ref_text, [a1])
Danh mục: Tra cứu
Trả về số hàng của một tham chiếu.
ROW([reference])
Danh mục: Tra cứu
Trả về số hàng của một mảng.
ROWS(array)
Danh mục: Tra cứu
Trả về số cột của một tham chiếu.
COLUMN([reference])
Danh mục: Tra cứu
Trả về số cột của một mảng.
COLUMNS(array)
Danh mục: Tra cứu
Trả về các ký tự bên trái của văn bản.
LEFT(text, [num_chars])
Danh mục: Văn bản
Trả về các ký tự bên phải của văn bản.
RIGHT(text, [num_chars])
Danh mục: Văn bản
Trả về các ký tự ở giữa văn bản.
MID(text, start_num, num_chars)
Danh mục: Văn bản
Trả về số ký tự của văn bản.
LEN(text)
Danh mục: Văn bản
Tìm vị trí văn bản (phân biệt hoa thường).
FIND(find_text, within_text, [start_num])
Danh mục: Văn bản
Tìm vị trí văn bản (không phân biệt hoa thường).
SEARCH(find_text, within_text, [start_num])
Danh mục: Văn bản
Thay thế một phần văn bản theo vị trí.
REPLACE(old_text, start_num, num_chars, new_text)
Danh mục: Văn bản
Thay các lần xuất hiện của văn bản bằng văn bản mới.
SUBSTITUTE(text, old_text, new_text, [instance_num])
Danh mục: Văn bản
Định dạng giá trị thành văn bản theo mã định dạng.
TEXT(value, format_text)
Danh mục: Văn bản
Nối các giá trị văn bản bằng ký tự phân cách.
TEXTJOIN(delimiter, ignore_empty, text1, [text2], ...)
Danh mục: Văn bản
Nối nhiều giá trị văn bản.
CONCAT(text1, [text2], ...)
Danh mục: Văn bản
Hàm cũ để nối các giá trị văn bản.
CONCATENATE(text1, [text2], ...)
Danh mục: Văn bản
Xóa khoảng trắng thừa trong văn bản.
TRIM(text)
Danh mục: Văn bản
Xóa các ký tự không in được.
CLEAN(text)
Danh mục: Văn bản
Chuyển văn bản thành chữ hoa.
UPPER(text)
Danh mục: Văn bản
Chuyển văn bản thành chữ thường.
LOWER(text)
Danh mục: Văn bản
Viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ.
PROPER(text)
Danh mục: Văn bản
Chuyển văn bản biểu diễn số thành giá trị số.
VALUE(text)
Danh mục: Văn bản
Trả về ngày hiện tại.
TODAY()
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về ngày và giờ hiện tại.
NOW()
Danh mục: Ngày/Giờ
Tạo ngày từ năm, tháng, ngày.
DATE(year, month, day)
Danh mục: Ngày/Giờ
Tạo giờ từ giờ, phút, giây.
TIME(hour, minute, second)
Danh mục: Ngày/Giờ
Lấy năm từ một ngày.
YEAR(serial_number)
Danh mục: Ngày/Giờ
Lấy tháng từ một ngày.
MONTH(serial_number)
Danh mục: Ngày/Giờ
Lấy ngày từ một ngày.
DAY(serial_number)
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về số thứ tự ngày trong tuần.
WEEKDAY(serial_number, [return_type])
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về số tuần trong năm.
WEEKNUM(serial_number, [return_type])
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về ngày dịch chuyển theo số tháng chỉ định.
EDATE(start_date, months)
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về ngày cuối tháng sau khi dịch chuyển số tháng chỉ định.
EOMONTH(start_date, months)
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về khoảng cách giữa hai ngày theo đơn vị đã chọn.
DATEDIF(start_date, end_date, unit)
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về số ngày làm việc giữa hai ngày.
NETWORKDAYS(start_date, end_date, [holidays])
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về số ngày làm việc với ngày nghỉ cuối tuần tùy chỉnh.
NETWORKDAYS.INTL(start_date, end_date, [weekend], [holidays])
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về ngày dịch chuyển theo số ngày làm việc.
WORKDAY(start_date, days, [holidays])
Danh mục: Ngày/Giờ
Trả về ngày làm việc với ngày nghỉ cuối tuần tùy chỉnh.
WORKDAY.INTL(start_date, days, [weekend], [holidays])
Danh mục: Ngày/Giờ
Làm tròn số đến số chữ số chỉ định.
ROUND(number, num_digits)
Danh mục: Toán học
Làm tròn số lên.
ROUNDUP(number, num_digits)
Danh mục: Toán học
Làm tròn số xuống.
ROUNDDOWN(number, num_digits)
Danh mục: Toán học
Làm tròn xuống số nguyên gần nhất.
INT(number)
Danh mục: Toán học
Làm tròn số đến bội số gần nhất được chỉ định.
MROUND(number, multiple)
Danh mục: Toán học
Làm tròn lên đến bội số gần nhất.
CEILING(number, significance)
Danh mục: Toán học
Làm tròn xuống đến bội số gần nhất.
FLOOR(number, significance)
Danh mục: Toán học
Trả về giá trị tuyệt đối.
ABS(number)
Danh mục: Toán học
Trả về số dư của phép chia.
MOD(number, divisor)
Danh mục: Toán học
Trả về tổng các tích của các mảng.
SUMPRODUCT(array1, [array2], ...)
Danh mục: Toán học
Trả về tích của các số đã cho.
PRODUCT(number1, [number2], ...)
Danh mục: Toán học
Trả về số ngẫu nhiên giữa 0 và 1.
RAND()
Danh mục: Toán học
Trả về số nguyên ngẫu nhiên giữa hai số.
RANDBETWEEN(bottom, top)
Danh mục: Toán học
Tính khoản thanh toán định kỳ của khoản vay hoặc niên kim.
PMT(rate, nper, pv, [fv], [type])
Danh mục: Toán học
Tính số kỳ hạn của khoản vay hoặc niên kim.
NPER(rate, pmt, pv, [fv], [type])
Danh mục: Toán học
Lọc các hàng theo điều kiện bao gồm.
FILTER(array, include, [if_empty])
Danh mục: Mảng động
Sắp xếp mảng theo chỉ số/thứ tự chỉ định.
SORT(array, [sort_index], [sort_order], [by_col])
Danh mục: Mảng động
Sắp xếp mảng dựa trên một mảng khác.
SORTBY(array, by_array1, [sort_order1], ...)
Danh mục: Mảng động
Trả về các giá trị duy nhất trong một vùng.
UNIQUE(array, [by_col], [exactly_once])
Danh mục: Mảng động
Tạo dãy số liên tiếp trong một mảng.
SEQUENCE(rows, [columns], [start], [step])
Danh mục: Mảng động
Tạo mảng số ngẫu nhiên với số hàng và cột chỉ định.
RANDARRAY([rows], [columns], [min], [max], [whole_number])
Danh mục: Mảng động
Kiểm tra một giá trị có trống hay không.
ISBLANK(value)
Danh mục: Thông tin
Kiểm tra một giá trị có phải là số hay không.
ISNUMBER(value)
Danh mục: Thông tin
Kiểm tra một giá trị có phải là văn bản hay không.
ISTEXT(value)
Danh mục: Thông tin
Kiểm tra một giá trị có phải là lỗi bất kỳ hay không.
ISERROR(value)
Danh mục: Thông tin
Kiểm tra một giá trị có phải là lỗi #N/A hay không.
ISNA(value)
Danh mục: Thông tin
Nếu chưa chắc tên hàm chính xác, hãy bắt đầu từ trang so sánh hàm hoặc hướng dẫn thao tác. Excel bản tiếng Việt vẫn dùng tên hàm quốc tế (tiếng Anh) như VLOOKUP, IF, SUMIFS.