Cách dùng SORT trong Excel?
Sắp xếp mảng theo chỉ số/thứ tự chỉ định. Với SORT, hãy nhập Vùng đích, Chỉ số sắp xếp, Thứ tự sắp xếp theo thứ tự này, rồi thêm các đối số tùy chọn nếu cần.
Sắp xếp mảng theo chỉ số/thứ tự chỉ định.
SORT(array, [sort_index], [sort_order], [by_col])array
Bắt buộcSpecify a reference range. You can drag or click start/end cells.
sort_index
Không bắt buộcEnter a numeric value.
sort_order
Không bắt buộcEnter a numeric value.
by_col
Không bắt buộcSpecify TRUE or FALSE.
Hãy dùng SORT. Mục tiêu: Sắp xếp mảng theo chỉ số/thứ tự chỉ định. Tham số: Vùng đích: A2:D7; Chỉ số sắp xếp: 4; Thứ tự sắp xếp: -1; So sánh theo cột: FALSE. Kết quả mong đợi: P005, Food, Grapes, 1500 | P001, Food, Apple, 1200 | P002, Food, Banana, 980 | P003, Stationery, Notebook, 450 | P004, Stationery, Pen, 300 | P006, Stationery, Ruler, 250.
| # | AProduct ID | BCategory | CProduct Name | DSales |
|---|---|---|---|---|
| 2 | P001 | Food | Apple | 1200 |
| 3 | P002 | Food | Banana | 980 |
| 4 | P003 | Stationery | Notebook | 450 |
| 5 | P004 | Stationery | Pen | 300 |
| 6 | P005 | Food | Grapes | 1500 |
| 7 | P006 | Stationery | Ruler | 250 |
| 8 |
Cách dùng (công thức)
=SORT(A2:D7, 4, -1, FALSE)Kết quả
P005, Food, Grapes, 1500 | P001, Food, Apple, 1200 | P002, Food, Banana, 980 | P003, Stationery, Notebook, 450 | P004, Stationery, Pen, 300 | P006, Stationery, Ruler, 250
Sắp xếp mảng theo chỉ số/thứ tự chỉ định. Với SORT, hãy nhập Vùng đích, Chỉ số sắp xếp, Thứ tự sắp xếp theo thứ tự này, rồi thêm các đối số tùy chọn nếu cần.
Nhấn nút luyện tập trên trang này để vào ngay bài tập về SORT.
Các đối số chính là Vùng đích, Chỉ số sắp xếp, Thứ tự sắp xếp, So sánh theo cột. Bắt đầu với các đối số bắt buộc, sau đó thêm đối số tùy chọn nếu cần.