Cách dùng LOOKUP trong Excel?
Performs vector lookup in sorted data. Với LOOKUP, hãy nhập Giá trị cần tìm, Vector tìm kiếm, Vector kết quả theo thứ tự này, rồi thêm các đối số tùy chọn nếu cần.
Performs vector lookup in sorted data.
LOOKUP(lookup_value, lookup_vector, [result_vector])lookup_value
Bắt buộcNhập giá trị bạn muốn tìm.
lookup_vector
Bắt buộcSpecify a reference range. You can drag or click start/end cells.
result_vector
Không bắt buộcSpecify a reference range. You can drag or click start/end cells.
Hãy dùng LOOKUP. Mục tiêu: Performs vector lookup in sorted data. Tham số: Giá trị cần tìm: "P003"; Vector tìm kiếm: A2:A8; Vector kết quả: D2:D8. Kết quả mong đợi: 35.
| # | AProduct ID | BProduct Name | CPrice | DStock |
|---|---|---|---|---|
| 2 | P001 | Apple | 120 | 80 |
| 3 | P002 | Banana | 98 | 120 |
| 4 | P003 | Notebook | 450 | 35 |
| 5 | P004 | Pen | 300 | 60 |
| 6 | P005 | Grapes | 150 | 45 |
| 7 | P006 | Ruler | 250 | 20 |
| 8 | P007 | Peach | 86 | 55 |
Cách dùng (công thức)
=LOOKUP("P003", A2:A8, D2:D8)Kết quả
35
Performs vector lookup in sorted data. Với LOOKUP, hãy nhập Giá trị cần tìm, Vector tìm kiếm, Vector kết quả theo thứ tự này, rồi thêm các đối số tùy chọn nếu cần.
Nhấn nút luyện tập trên trang này để vào ngay bài tập về LOOKUP.
Các đối số chính là Giá trị cần tìm, Vector tìm kiếm, Vector kết quả. Bắt đầu với các đối số bắt buộc, sau đó thêm đối số tùy chọn nếu cần.