Danh sách phím tắt PowerPoint

Tất cả 49 phím tắt · Mac/Windows

Bản trình chiếu mới

Ctrl+N
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Tạo một bản trình chiếu PowerPoint mới.

Mở bản trình chiếu

Ctrl+O
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Mở một bản trình chiếu có sẵn.

Lưu

Ctrl+S
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Lưu bản trình chiếu hiện tại.

Lưu thành

F12
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Lưu một bản sao với tên tệp mới.

In

Ctrl+P
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Mở cài đặt in.

Đóng bản trình chiếu

Ctrl+W
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Đóng bản trình chiếu hiện tại.

Hoàn tác

Ctrl+Z
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Hoàn tác thao tác vừa thực hiện.

Làm lại

Ctrl+Y
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Thực hiện lại thao tác đã hoàn tác.

Sao chép

Ctrl+C
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Sao chép văn bản, đối tượng hoặc slide đã chọn.

Cắt

Ctrl+X
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Cắt phần tử đã chọn để di chuyển.

Dán

Ctrl+V
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Dán nội dung đã sao chép hoặc cắt.

Nhân đôi đối tượng

Ctrl+D
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Nhân đôi đối tượng đã chọn.

Sao chép định dạng

Ctrl+Shift+C
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Sao chép định dạng của phần tử đã chọn.

Dán định dạng

Ctrl+Shift+V
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Áp dụng định dạng đã sao chép cho phần tử khác.

Nhóm đối tượng

Ctrl+G
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Gộp nhiều đối tượng thành một nhóm.

Hủy nhóm

Ctrl+Shift+G
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Tách các đối tượng đã nhóm.

Đưa lên trước cùng

Ctrl+Shift+]
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Đưa đối tượng đã chọn lên lớp trên cùng.

Đưa xuống dưới cùng

Ctrl+Shift+[
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Đưa đối tượng đã chọn xuống lớp dưới cùng.

In đậm

Ctrl+B
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

In đậm văn bản đã chọn.

In nghiêng

Ctrl+I
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

In nghiêng văn bản đã chọn.

Gạch chân

Ctrl+U
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Gạch chân văn bản đã chọn.

Tăng cỡ chữ

Ctrl+Shift+>
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Tăng cỡ chữ của văn bản đã chọn.

Giảm cỡ chữ

Ctrl+Shift+<
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Giảm cỡ chữ của văn bản đã chọn.

Căn giữa

Ctrl+E
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Căn giữa đoạn văn hoặc chữ.

Căn trái

Ctrl+L
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Căn trái đoạn văn hoặc chữ.

Căn phải

Ctrl+R
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Căn phải đoạn văn hoặc chữ.

Chèn slide mới

Ctrl+M
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chèn slide mới ngay sau slide hiện tại.

Nhân đôi slide

Ctrl+Shift+D
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Nhân đôi slide đã chọn.

Xóa slide

Delete
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Xóa slide hoặc phần tử đã chọn.

Trình chiếu từ đầu

F5
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên.

Trình chiếu từ slide hiện tại

Shift+F5
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại.

Slide tiếp theo

N
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chuyển sang slide kế tiếp khi đang trình chiếu.

Slide trước đó

P
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Quay lại slide trước khi đang trình chiếu.

Màn hình đen

B
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chuyển màn hình trình chiếu sang màu đen.

Màn hình trắng

W
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chuyển màn hình trình chiếu sang màu trắng.

Tạm dừng/Tiếp tục

S
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Tạm dừng hoặc tiếp tục trình chiếu.

Con trỏ laser

Ctrl+L
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chuyển sang con trỏ laser khi trình chiếu.

Công cụ bút

Ctrl+P
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chuyển sang công cụ bút khi trình chiếu.

Con trỏ mũi tên

Ctrl+A
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Trở về con trỏ mũi tên khi trình chiếu.

Ẩn con trỏ

Ctrl+H
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Ẩn con trỏ khi đang trình chiếu.

Xóa mọi nét vẽ

E
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Xóa mọi chú thích vẽ tay khi trình chiếu.

Kết thúc trình chiếu

Esc
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Kết thúc phiên trình chiếu.

Chuyển vùng làm việc xuôi chiều

F6
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Di chuyển tiêu điểm xuôi qua các vùng trên màn hình.

Chuyển vùng làm việc ngược chiều

Shift+F6
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Di chuyển tiêu điểm ngược qua các vùng trên màn hình.

Chỉnh kích thước nhỏ từng bước

Shift+
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chỉnh kích thước hình hoặc ảnh từng bước nhỏ bằng phím mũi tên.

Chỉnh kích thước theo bước lớn

Ctrl+Shift+
Esc
F1
F2
F3
F4
F5
F6
F7
F8
F9
F10
F11
F12
`
1
2
3
4
5
6
7
8
9
0
-
=
Tab
Q
W
E
R
T
Y
U
I
O
P
[
]
\
Caps
A
S
D
F
G
H
J
K
L
;
'
Z
X
C
V
B
N
M
,
.
/
Ctrl
Win
Alt
Alt
Win
Fn
Ctrl
Home
Del
End
PgUp
PgDn

Chỉnh kích thước hình hoặc ảnh theo bước lớn bằng phím mũi tên.

Chuỗi phím Alt và các mẹo nhanh khi dựng slide

Các chuỗi Alt này là phím truy cập chứ không phải phím tắt thật, nhưng luôn cần đến khi căn chỉnh và xếp lớp đối tượng. Chúng có thể thay đổi theo cách bố trí ribbon hoặc phiên bản PowerPoint.

Căn giữa đối tượng theo chiều ngang

Access Key

Đưa các hình hoặc hộp văn bản đã chọn về cùng một tâm ngang.

Chuỗi chính

Alt, H, G, A, C

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Align ▸ Align Center

Khi nào hữu ích: Không còn phải canh bằng mắt khi căn giữa tiêu đề, logo và các phần của sơ đồ.

Căn giữa đối tượng theo chiều dọc

Access Key

Đưa tâm dọc của nhiều đối tượng đã chọn về cùng một đường.

Chuỗi chính

Alt, H, G, A, M

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Align ▸ Align Middle

Khi nào hữu ích: Phù hợp cho cặp biểu tượng + nhãn và các thẻ đặt cạnh nhau nhưng lệch chiều cao.

Phân bố ngang đều nhau

Access Key

Làm cho khoảng cách ngang giữa ba đối tượng trở lên bằng nhau chính xác.

Chuỗi chính

Alt, H, G, A, H

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Align ▸ Distribute Horizontally

Khi nào hữu ích: Không thể thiếu với sơ đồ quy trình, thẻ KPI và hàng logo cần giãn cách đều.

Phân bố dọc đều nhau

Access Key

Cân đều khoảng cách dọc giữa các đối tượng xếp chồng.

Chuỗi chính

Alt, H, G, A, V

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Align ▸ Distribute Vertically

Khi nào hữu ích: Hữu ích cho trục thời gian dọc và bố cục dạng danh sách dựng từ các hình.

Căn theo trang chiếu hay theo đối tượng đã chọn

Access Key

Chuyển giữa việc căn theo toàn bộ trang chiếu và căn theo riêng các đối tượng đã chọn.

Chuỗi chính

Alt, H, G, A, A

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Align ▸ Align to Slide / Align Selected Objects

Cách khác

Alt, H, G, A, O

Khi nào hữu ích: Đổi mốc tham chiếu để việc căn chỉnh đúng ý: giữa trang chiếu, hay tương đối giữa các đối tượng.

Phím tắt liên quanNhóm đối tượng

Nhóm đối tượng

Access Key

Gộp các hình thành một khối để di chuyển, thay đổi kích thước và căn chỉnh cùng lúc.

Chuỗi chính

Ctrl + G

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Group

Cách khác

Alt, H, G, G

Khi nào hữu ích: Dùng Ctrl+G cho nhanh và hoạt động ở mọi bản ngôn ngữ. Sơ đồ sẽ không bị rời ra khi bạn di chuyển.

Phím tắt liên quanNhóm đối tượngHủy nhóm

Bỏ nhóm đối tượng

Access Key

Tách nhóm ra để chỉnh sửa lại từng phần.

Chuỗi chính

Ctrl + Shift + G

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Ungroup

Cách khác

Alt, H, G, U

Khi nào hữu ích: Tiện khi cần sửa một phần của sơ đồ nhập vào hoặc SmartArt. Ctrl+Shift+G dùng được ở mọi ngôn ngữ.

Phím tắt liên quanHủy nhómNhóm đối tượng

Bảng Selection Pane

Access Key

Liệt kê mọi đối tượng trên trang chiếu để đổi tên, ẩn/hiện và chọn chính xác các hình chồng nhau.

Chuỗi chính

Alt, H, S, L

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Selection Pane

Khi nào hữu ích: Với trang chiếu dày đặc, bạn chọn đúng hình mà không phải vật lộn với các vùng click chồng lên nhau.

Đưa lên trước / ra sau

Access Key

Sắp xếp lại các hình chồng nhau: lên trước bằng Ctrl+Shift+], ra sau bằng Ctrl+Shift+[.

Chuỗi chính

Ctrl + Shift + ]

Tên lệnh trên ribbon

Home ▸ Arrange ▸ Bring to Front / Send to Back

Cách khác

Ctrl + Shift + [

Khi nào hữu ích: Sửa nhanh thứ tự lớp của dải nền, nhãn và chú thích đang che nhau.

Những thói quen làm việc nên tạo

Đừng canh bằng mắt — hãy kết thúc bằng Align

Cảm nhận về chất lượng thường đến từ việc căn chỉnh, không phải nội dung.

  • Hãy kết thúc mỗi trang chiếu bằng “Align” để căn giữa và làm đều khoảng cách.
  • Kết hợp với đường gióng thông minh (các đường đỏ hít vào) để làm nhanh hơn.
  • Càng nhiều người xem bộ slide thì khác biệt này càng dễ thấy.

Nhân bản (Ctrl+D) rồi căn chỉnh để tạo hàng loạt phần tử

Thẻ và danh sách có biểu tượng làm nhanh và gọn hơn nếu nhân bản trước rồi căn chỉnh sau.

  • Hoàn thiện một phần tử mẫu, rồi dùng Ctrl+D để tạo số bản cần thiết.
  • Sau đó dùng “Distribute Horizontally” để giãn cách đều.
  • Nhóm lại bằng Ctrl+G để tái sử dụng khối đó ở các trang chiếu sau.

Quản lý lớp bằng Selection Pane

Với trang chiếu dày đặc, chọn từ danh sách tốt hơn là vật lộn với vùng click.

  • Mở Selection Pane và đặt tên có ý nghĩa cho các hình.
  • Tạm ẩn phần nền và trang trí để chỉ tập trung vào phần chính.
  • Việc kiểm tra thứ tự lớp (trước/sau) cũng nhanh hơn nhiều.

Lộ trình phím tắt theo mục tiêu

Dùng trang này để tra nhanh phím tắt hoặc vào thẳng phần luyện tập, tùy vào điều bạn muốn cải thiện ngay bây giờ.

danh sách phím tắt powerpointphím tắt bàn phím powerpointlàm slide nhanh hơnluyện dựng slide